BaAn microducts Archives -

BaAn microducts

Ống Ba An Microduct là loại ống tiêu chuẩn dẫn cáp đồng, cáp quang, ống làm bằng chất liệu HDPE chịu lực cao cùng với lớp Silicone siêu mịn phủ bên trong. Ba An Microduct cung cấp giải pháp hoàn thiện bảo vệ cáp không chỉ trong khi mà còn sau lắp đặt.

Ưu điểmMở rộng

[ezcol_1half]

Giải pháp được sử dụng cho các kết nối cáp quang tốc độ cao đến từng hộ gia đình và cho phép cáp chạy trên một khoảng cách dài.

  • Linh hoạt cho sự phát triển mở rộng hệ thống mạng, thay đổi và bổ sung mới về sau;
  • Chiều dài tối ưu khi thổi bằng khí nén;
  • Tăng độ tin cậy của hệ thống qua máy thổi khí nén cáp quang;
  • Với máy thổi khí cáp sợi cáp có thể được thổi với tốc độ nhanh chóng, dễ dàng;
  • Hạn chế tối đa hiệu ứng căng cáp và tối đa khả năng chịu độ bền va đập;
  • Có thể lựa chọn các tổ hợp ống Microduct theo yêu cầu;
  • Tối ưu hóa việc sử dụng hệ thống cáp hiện có và tương lai với chi phí phát triển thấp nhất;
  • Các mã màu khác nhau dễ dàng cho việc phân biệt và xác định các tuyến khác nhau;
  • Cung cấp chiều dài theo yêu cầu của khách hàng.

[/ezcol_1half] [ezcol_1half_end]BaaN_MICRODUCTS_gioi_thieu_viet[/ezcol_1half_end]

Sản phẩm

Ống xoắn Multi Ba An với hệ thống ma sát nhỏ phù hợp cho việc thổi cáp bằng khí nén được bọc bởi lớp vỏ là ống xoắn bằng chất liệu HDPE.

Quy cách

Dimension_Corrugated_Multiduct

Chi tiết kỹ thuật ống cơ sở

 

Chủng loại

Đường kính ngoài

Đường kính trong

Độ dày thành ống

Áp suất

Min(mm)

Max(mm)

Min(mm)

Max(mm)

Min(mm)

Max(mm)

Silicon

Bar

12/8

11.9

12.1

7.9

8.1

1.9

2.1

0.15

20

14/10

13.9

14.1

9.9

10.1

1.9

2.1

0.15

20

 

Chi tiết kỹ thuật ống

 

Loại ống

OD/ID (mm)

 Lực kéo lớn nhất (N) 

Cân nặng (kg/km)

Bán kính uốn cong (mm)

Chiều dài (m)

4 ống (12mm)

40 x 30

5000

1800

360

1000

7 ống (12mm)

50 x 40

6200

2100

360

1000

3 ống (14mm)

40 x 30

5000

1800

520

1000

4 ống (14mm)

50 x 40

6200

2100

800

1000

Với nhiều ống lõi có hệ số ma sát thấp phù hợp để thổi cáp, được bọc bởi lớp vỏ ngoài bằng nhựa HDPE rất linh hoạt.
Nhựa HDPE cung cấp giải pháp bảo vệ tuyệt vời cho môi trường vật lý. Ngành xây dựng năng được tăng khả năng chịu lực ép và tăng khả năng uốn cong.

Quy cách

14_10_Dimension

Chi tiết kỹ thuật ống cơ sở

 

Chủng loại

Đường kính ngoài

Đường kính trong

Độ dày thành ống

Áp suất

Min(mm)

Max(mm)

Min(mm)

Max(mm)

Min(mm)

Max(mm)

Silicon

Bar

14/10

13.9

14.1

9.9

10.1

1.9

2.1

0.15

20

 

Chi tiết kỹ thuật ống Multi

 

Loại ống

Nom OD (mm)

Lực kéo lớn nhất (N)

Cân nặng (kg/km)

Bán kính uốn cong (mm)

Chiều dài (m)

2 ống

30 x 16

1860

190

360

1000

4 ống

30 x 30

3900

400

360

1000

5 ống

44 x 28

4700

490

520

1000

7 ống

44 x 40

7000

730

800

1000

 

Màu sắc

 

7_3_5_color

Quy cách

12_8_Dimension

Chi tiết kỹ thuật ống cơ sở

 

Chủng loại

Đường kính ngoài

Đường kính trong

Độ dày thành ống

Áp suất

Min(mm)

Max(mm)

Min(mm)

Max(mm)

Min(mm)

Max(mm)

Silicon

Bar

12/8

11.9

12.1

7.9

8.1

1.9

2.1

0.15

22

 

Chi tiết kỹ thuật ống Multi ducts

 

Loại ống

Nom OD (mm)

Lực kéo lớn nhất (N)

Cân nặng (kg/km)

Bán kính uốn cong (mm)

Chiều dài (m)

2 ống

26 x 14

1800

184

200

1000

4 ống

26 x 26

3600

318

400

1000

5 ống

38 x 24

4000

407

580

1000

7 ống

38 x 34.8

5300

533

580

1000

 

Màu sắc

7_3_5_color

Quy cách

7_3_5

Chi tiết kỹ thuật ống cơ sở

 

Chủng loại

Đường kính ngoài

Đường kính trong

Độ dày thành ống

Áp suất

Min(mm)

Max(mm)

Min(mm)

Max(mm)

Min(mm)

Max(mm)

Silicon

Bar

7/3.5

6.9

7.1

3.4

3.6

1.7

1.8

0.15

22

 

Chi tiết kỹ thuật ống Multi ducts

 

Loại ống

Nom OD (mm)

Lực kéo lớn nhất (N)

Cân nặng (kg/km)

Bán kính uốn cong  (mm)

Chiều dài (m)

1 ống

7 x 3.5

420

28

140

1500

2 ống

16 x 9

1400

94

180

1500

3 ống

16 x15.1

1800

128.5

300

1500

4 ống

16 x 16

2400

163

320

1500

7 ống

23 x 21.1

3500

261

420

1500

12 ống

27.2 x 30

4500

412

600

1500

19 ống

35.1 x 35.3

6500

624

700

1500

24 ống

33.2 x 44

7500

774

880

1500

 

Màu sắc

7_3_5_color

  • Hiệu suất ma sát thấp phù hợp cho việc thổi cáp;
  • Các ống lõi nằm trong một lớp vỏ bằng nhựa HDPE rất linh hoạt;
  • Ngành xây dựng năng được tăng khả năng chịu lực ép và tăng khả năng uốn cong.

 

Chi tiết kỹ thuật ống cơ sở

 

Cỡ ống

Đường kính ngoài

Đường kính trong

Độ dày thành ống

Áp suất

Nhỏ nhất (mm)

Lớn nhất (mm)

Nhỏ nhất (mm)

Lớn nhất (mm)

Nhỏ nhất (mm)

Lớn nhất (mm)

Silicon

Bar

7/4

6.9

7.1

3.9

4.1

1.4

1.6

0.15

12

12/8

11.9

12.1

7.9

8.1

1.9

2.1

 

Chi tiết kỹ thuật ống Micro

 

Loại ống

Nom OD (mm)

Lực kéo lớn nhất (N)

Cân nặng (kg/km)

Bán kính uốn cong (mm)

Chiều dài (m)

7/4mm

2 ống

15.4*8.4

700

74.6

180*100

1000

3 ống

22.4*8.4

1100

108.6

270*100

1000

4 ống

29.4*8.4

1400

142.5

350*100

1000

12/8mm

2 ống

25.4*13.4

1600

161.9

300*160

1000

3 ống

37.4*13.4

2300

237.5

450*160

1000

4 ống

49.4*13.4

3100

313.2

590*160

1000

 

Quy cách

Dimension

Phụ kiện

Cút nối thẳng

Mã hiệu:

Cút kết thúc

Mã hiệu:

Cút nối thu nhỏ

Mã hiệu:

Cút nối chặn nước

Mã hiệu:

Cút nối chặn ga

Mã hiệu:

Cút nối chôn trực tiếp

Mã hiệu: